Bỏ qua, tới nội dung chính
Quản lý cơ sở giáo dục đại học Quản lý dữ liệu của cơ sở đào tạo và đồng bộ sang HEMIS
Danh sách phân hệ
Tất cả phân hệ
  • Bàn làm việc
  • Cơ sở giáo dục quản lý
    • Báo cáo chuẩn CSGDĐH
    • Báo cáo đã gửi Bộ GDĐT
    • Báo cáo Bộ GDĐT phản hồi
    • Báo cáo Bộ GDĐT đã nhận
    • Quản lý tài khoản đơn vị
    • Cấu hình nhận thông báo
Cơ sở đào tạo
 
Năm đánh giá
 

Báo cáo chuẩn CSGDĐH

  • Đánh giá chuẩn Cơ sở giáo dục đại học
Giao diện tham chiếu. Màn hình dựng lại theo bố cục hệ thống HEMIS của Bộ; chưa có dữ liệu và chưa có chức năng nghiệp vụ.
TT Tiêu chí Chuẩn Thực tế Kết quả
Chức năng
1 Tổ chức và quản trị
1.1. Số tháng khuyết lãnh đạo chủ chốt 6
1.2. Mức độ hoàn thiện văn bản theo Luật GDĐH 100%
1.3. Tỉ lệ chỉ số hoạt động chính được cải thiện 50%
1.4. Mức độ cập nhật dữ liệu quản lý trên HEMIS 100%
2 Giảng viên
2.1. Tỉ lệ người học trên giảng viên 40
2.2. Tỉ lệ giảng viên cơ hữu trong độ tuổi lao động 70%
2.3. Tỉ lệ giảng viên có trình độ tiến sĩ 20%
3 Cơ sở vật chất
3.1. Diện tích đất/ người học (m2) 25
3.2.1. Diện tích sàn/ người học (m2) 2,8
3.2.2. Tỉ lệ giảng viên có chỗ làm việc riêng biệt 70%
3.3.1. Số đầu sách/ ngành đào tạo 40
3.3.2. Số bản sách/ người học 5
3.4.1. Tỉ lệ học phần sẵn sàng giảng dạy trực tuyến 10%
3.4.2. Tốc độ Internet/1.000 người học (Mbps) 100
4 Tài chính
4.1. Biên độ hoạt động trung bình 3 năm 0%; 30%
4.2. Chỉ số tăng trưởng bền vững 0,0%
5 Tuyển sinh và đào tạo
5.1.1. Tỉ lệ nhập học trung bình 3 năm 50,0%
5.1.2. Tỉ số tăng giảm quy mô đào tạo 3 năm -30,0%
5.2.1. Tỉ lệ thôi học 10,0%
5.2.2. Tỉ lệ thôi học năm đầu 15,0%
5.3.1. Tỉ lệ tốt nghiệp 60,0%
5.3.2. Tỉ lệ tốt nghiệp đúng hạn 40,0%
5.4.1. Tỉ lệ người học hài lòng với giảng viên 70,0%
5.4.2. Tỉ lệ người tốt nghiệp hài lòng tổng thể 70,0%
5.5. Tỉ lệ người tốt nghiệp có việc làm đúng chuyên môn 70,0%
6 Nghiên cứu và đổi mới sáng tạo
6.2.1. Số công bố khoa học/ giảng viên 0.3
7 Kết quả khảo sát người học
7.1. PHỤ LỤC KS -1: KẾT QUẢ KHẢO SÁT NGƯỜI HỌC