Bàn làm việc
Giao diện tham chiếu.
Màn hình dựng lại theo bố cục hệ thống HEMIS của Bộ; chưa có dữ liệu và chưa có chức năng nghiệp vụ.
Tải dữ liệu thống kê Cơ sở vật chất
Làm mới dữ liệu
| STT | Các chỉ tiêu | Đơn vị tính | Số lượng/Diện tích | |
|---|---|---|---|---|
| (1) | (2) | (3) | (4) | |
| 1 | Tổng diện tích đất của trường đang sử dụng: | ha | ||
| 1.1 | Đất thuộc quyền sử dụng của trường | ha | ||
| 1.2 | Đất đi thuê, mượn | ha | ||
| 2 | Khu học tập | |||
| 2.1 | Khối học tập - thí nghiệm | |||
| 2.1.1 | Phòng học thông thường dưới 100 chỗ | |||
| 2.1.1.1 | Phòng học (dưới 25 chỗ) | |||
| Số phòng học | phòng | |||
| Diện tích phòng học | m2 | |||
| 2.1.1.2 | Phòng học (từ 25 đến dưới 75 chỗ) | |||
| Số phòng học | phòng | |||
| Diện tích phòng học | m2 | |||
| 2.1.1.3 | Phòng học (từ 75 đến dưới 100 chỗ) | |||
| Số phòng học | phòng | |||
| Diện tích phòng học | m2 | |||
| 2.1.2 | Giảng đường (từ 100 chỗ trở lên) | |||
| Số giảng đường | phòng | |||
| Diện tích giảng đường | m2 | |||
| 2.1.3 | Giảng đường (từ 200 chỗ trở lên) | |||
| Số giảng đường | phòng | |||
| Diện tích giảng đường | m2 | |||
| 2.1.4 | Phòng thí nghiệm | |||
| Số phòng thí nghiệm | phòng | |||
| Diện tích phòng thí nghiệm | m2 | |||
| 2.1.5 | Xưởng thực hành /vườn, trại thực nghiệm | m2 | ||
| Số xưởng thực hành /vườn, trại thực nghiệm | xưởng | |||
| Diện tích xưởng thực hành, vườn, trại thực nghiệm | m2 | |||
| 2.2 | Khối phục vụ học tập | |||
| 2.2.1 | Thư viện | |||
| Số nhà thư viện | nhà | |||
| Diện tích nhà thư viện | m2 | |||
| Số phòng thư viện | Phòng | |||
| 2.2.2 | Hội trường (từ 250 chỗ trở lên) | |||
| 2.2.2.1 | Hội trường có bàn viết | |||
| Số hội trường | phòng | |||
| Diện tích hội trường | m2 | |||
| 2.2.2.2 | Hội trường không có bàn viết | |||
| Số hội trường | phòng | |||
| Diện tích hội trường | m2 | |||
| 3 | Khối hiệu bộ - hành chính | |||
| 3.1 | Hội đồng nhà trường | |||
| Số phòng hội đồng nhà trường | phòng | |||
| Diện tích phòng hội đồng nhà trường | m2 | |||
| 3.2 | Phòng làm việc của Ban giám hiệu (gồm hiệu trưởng, các phó hiệu trưởng, giám đốc, các phó giám đốc) | |||
| Số phòng làm việc của Ban giám hiệu | phòng | |||
| Diện tích phòng làm việc của Ban giám hiệu | m2 | |||
| 3.3 | Phòng làm việc của giáo sư và phó giáo sư | |||
| Số phòng làm việc của giáo sư và phó giáo sư | phòng | |||
| Diện tích phòng làm việc của giáo sư và phó giáo sư | m2 | |||
| 3.4 | Phòng làm việc của các khoa và bộ môn trực thuộc trường | |||
| Số phòng làm việc của các khoa và bộ môn trực thuộc trường | phòng | |||
| Diện tích phòng làm việc của các khoa và bộ môn trực thuộc trường | m2 | |||
| 3.5 | Phòng họp của cán bộ giảng dạy | |||
| Số phòng họp của cán bộ giảng dạy | phòng | |||
| Dích tích phòng họp của cán bộ giảng dạy | m2 | |||
| 3.6 | Phòng, ban đoàn thể | |||
| Số phòng, ban đoàn thể | phòng | |||
| Diện tích phòng, ban đoàn thể | m2 | |||
| 3.7 | Phòng chức năng khác (hành chính - tổng hợp, tổ chức, cán bộ, đào tạo đại học và sau đại học, khoa học và công nghệ, công tác chính trị, kế hoạch - tài chính…) | |||
| Số phòng chức năng | phòng | |||
| Diện tích phòng chức năng | m2 | |||
| 3.8 | Trạm y tế | |||
| Số trạm y tế | phòng | |||
| Diện tích trạm y tế | m2 | |||
| 3.9 | Nhà để xe cho cán bộ giảng dạy, sinh viên, và cán bộ khác | |||
| Số nhà để xe | nhà | |||
| Diện tích nhà để xe | m2 | |||
| 3.10 | Nhà vệ sinh | |||
| Số nhà vệ sinh | nhà | |||
| Diện tích nhà vệ sinh | m2 | |||
| 4 | Khu thể dục thể thao | |||
| 4.1 | Công trình thể thao có mái che | |||
| Số nhà thể thao có mái che | nhà | |||
| Diện tích nhà thể thao có mái che | m2 | |||
| 4.2 | Công trình thể thao ngoài trời | |||
| Số sân thể thao ngoài trời | sân | |||
| Diện tích sân thể thao ngoài trời | m2 | |||
| 5 | Khu nội trú | |||
| 5.1 | Nhà ở sinh viên (ký túc xá) | |||
| Số nhà ở sinh viên (ký túc xá) | nhà | |||
| Diện tích nhà ở sinh viên (ký túc xá) | m2 | |||
| Số phòng ở cho sinh viên | phòng | |||
| Số chỗ ở cho sinh viên | chỗ | |||
| 5.2 | Nhà ở công vụ cho cán bộ giảng dạy | |||
| Số nhà ở công vụ cho cán bộ giảng dạy | nhà | |||
| Diện tích nhà ở công vụ cho cán bộ giảng dạy | m2 | |||
| Số phòng ở công vụ cho cán bộ giảng dạy | phòng | |||
| Số chỗ ở cho cán bộ giảng dạy | chỗ | |||
| 5.3 | Nhà ăn | |||
| Số nhà ăn | nhà | |||
| Diện tích nhà ăn | m2 | |||
| 5.4 | Các công trình dịch vụ công cộng (cửa hàng giải khát; cửa hàng bán lẻ; cắt tóc, gội đầu; cửa hàng sách báo, tem thư, bưu điện; cửa hàng cắt may…) | |||
| Số công trình dịch vụ công cộng | công trình | |||
| Diện tích công trình dịch vụ công cộng | m2 | |||
| 6 | Các công trình dành cho hoạt động giáo dục quốc phòng | |||
| 6.1 | sân hoạt động giáo dục quốc phòng | |||
| Số sân hoạt động giáo dục quốc phòng | sân | |||
| Diện tích sân hoạt động giáo dục quốc phòng | m2 | |||
| 6.2 | Thao trường kỹ thuật | |||
| Số thao trường kỹ thuật | thao trường | |||
| Diện tích thao trường kỹ thuật | m2 | |||